Tiêu chuẩn xử lý nước uống đóng chai BYT

Tiêu chuẩn xử lý nước uống đóng chai BYT

Tiêu chuẩn xử lý nước uống đóng chai BYT

Tiêu chuẩn nước đóng chai do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với đồ uống biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 34/2010/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

nuoc-uong-dong-chai

I. Các chỉ tiêu hóa học của lọc nước uống đóng chai liên quan đến an toàn thực phẩm.

Tên chỉ tiêuGiới hạn tối đaPhân loại chỉ tiêu 4)
1.    Stibi, mg/l0,02A
2.    Arsen, mg/l0,01A
3.    Bari, mg/l0,7A
4.    Bor, mg/l 0,5A
5.    Bromat, mg/l0,01A
6.    Cadmi, mg/l0,003A
7.    Clor, mg/l5A
8.    Clorat, mg/l0,7A
9.    Clorit, mg/l0,7A
10. Crom, mg/l0,05A
11. Đồng, mg/l2A
12. Cyanid, mg/l0,07A
13. Fluorid, mg/l1,5A
14. Chì, mg/l0,01A
15. Mangan, mg/l0,4A
16. Thủy ngân, mg/l0,006A
17. Molybden, mg/l0,07A
18. Nickel, mg/l0,07A
19. Nitrat 5), tính theo ion nitrat, mg/l50A
20. Nitrit 5), tính theo ion nitrit, mg/l3A
21. Selen, mg/l0,01A
22. Mức nhiễm xạ B
– Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l0,5 
– Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l1 
4)  Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu các sản phẩm nước uống đóng chai phải đáp ứng các quy định đối với chỉ tiêu loại B.
5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa: Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit £ 1.

II. Các chỉ tiêu vi sinh vật của nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai.

I. Kiểm tra lần đầu
Chỉ tiêuLượng  mẫuYêu cầuPhân loại 6)
1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt1 x 250 mlKhông phát hiện được trong bất kỳ mẫu nàoA
2. Coliform tổng số1 x 250 mlNếu số vi khuẩn (bào tử) ³ 1 và £ 2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ haiA
3. Streptococci feacal1 x 250 mlNếu số vi khuẩn (bào tử) > 2 thì loại bỏA
4. Pseudomonas aeruginosa1 x 250 ml A
5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit1 x 50 ml A

 

II. Kiểm tra lần thứ hai
Tên chỉ tiêuGiới hạn tối đa cho phépPhân loại chỉ tiêu 6)
(Trong 1 ml sản phẩm)
n 7)c 8)m 9)M 10)
1.   Coliform tổng số4102A
2.   Streptococci feacal4102A
3.   Pseudomonas aeruginosa 4102A
4.   Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit4102A
6)  Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
7)  n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.
8)  c: số đơn vị mẫu tối đa có kết quả nằm giữa m và M, tổng số mẫu có kết quả nằm giữa m và M vượt quá c là không đạt.
9)  m: là mức giới hạn mà các kết quả không vượt quá mức này là đạt, nếu các kết quả vượt quá mức này thì có thể đạt hoặc không đạt.
10)  M: là mức giới hạn tối đa mà không mẫu nào được phép vượt quá.

Xem thêm về Dây chuyền lọc nước , dây chuyền lọc nước tinh khiết tại đây

theo chinhphu.vn

 

Share this post

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *