
Máy làm đá viên công nghiệp, đặc biệt là dòng máy APS1 với công suất 1 tấn/ngày, đang trở thành thiết bị không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực. Từ các cơ sở sản xuất lớn đến các cửa hàng, quán ăn nhỏ lẻ, máy làm đá viên mang lại nhiều lợi ích vượt trội. Máy làm đá viên APS1 là thiết bị chuyên dụng sản xuất đá viên với công suất cao, đáp ứng nhu cầu sử dụng lớn tại các nhà hàng, khách sạn, quán bar, siêu thị, bệnh viện và các cơ sở sản xuất công nghiệp.
Lợi ích nổi bật máy làm đá viên APS 1 Tấn/ngày:
-
Đáp ứng nhu cầu đa dạng:
- Linh hoạt: Cung cấp lượng đá lớn, ổn định, đáp ứng nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
- Đa dạng: Sản xuất nhiều loại đá (viên, vảy, bào) phục vụ nhiều mục đích khác nhau.
-
Đảm bảo chất lượng:
- Sạch, tinh khiết: Đá được sản xuất từ nguồn nước sạch, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Tươi ngon: Đá luôn được bảo quản ở nhiệt độ thích hợp, giữ được độ tươi ngon.
-
Tiết kiệm chi phí:
- Giảm chi phí vận hành: Máy làm đá viên giúp giảm thiểu chi phí mua đá bên ngoài.
- Tối ưu hóa nguồn lực: Sử dụng hiệu quả điện năng, nước.
-
Tiện lợi:
- Tự động hóa: Quá trình sản xuất đá diễn ra tự động, giảm thiểu nhân công.
- Dễ sử dụng: Điều khiển đơn giản, dễ bảo trì.
-
Bền bỉ:
- Chất liệu cao cấp: Đảm bảo tuổi thọ lâu dài, hoạt động ổn định.
Ưu điểm máy làm đá viên APS 1 Tấn/ngày
- Hiệu suất cao: Sản lượng đá lớn, đáp ứng nhu cầu sử dụng liên tục.
- Chất lượng đá: Đá viên trong, sạch, tinh khiết, đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Tiết kiệm năng lượng: Công nghệ làm lạnh hiện đại, giảm thiểu tiêu thụ điện năng.
- Bền bỉ: Chất liệu cao cấp, tuổi thọ cao, hoạt động ổn định.
- Dễ vận hành: Hệ thống điều khiển tự động, dễ dàng sử dụng và bảo dưỡng.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy làm đá viên công nghiệp
Máy làm đá viên công nghiệp, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sản xuất đá quy mô lớn, có cấu tạo và nguyên lý hoạt động phức tạp hơn so với máy dùng cho gia đình.
Cấu tạo máy làm đá viên APS 1 Tấn/ngày:
- Hệ thống làm lạnh: Gồm máy nén, bình ngưng, thiết bị tiết lưu và bình bay hơi.
- Hệ thống tuần hoàn: Bao gồm các đường ống, van, bơm để tuần hoàn môi chất lạnh.
- Hệ thống điều khiển: Điều khiển tự động toàn bộ quá trình sản xuất đá.
- Các thiết bị phụ trợ: Bình tách dầu, bình chứa cao áp, bình hồi nhiệt, bình tách lỏng nhằm đảm bảo chất lượng môi chất lạnh và hiệu suất hoạt động của máy.
Nguyên lý hoạt động máy làm đá viên APS 1 Tấn/ngày:
Môi chất lạnh tuần hoàn trong hệ thống theo một chu trình kín:
- Hút hơi: Máy nén hút hơi môi chất lạnh có áp suất thấp từ bình bay hơi.
- Nén: Hơi môi chất lạnh được nén đến áp suất cao.
- Ngưng tụ: Hơi nóng nén đi qua bình ngưng, trao đổi nhiệt với nước làm mát và ngưng tụ thành chất lỏng.
- Tiết lưu: Chất lỏng dưới áp suất cao đi qua thiết bị tiết lưu, giảm áp suất đột ngột.
- Bay hơi: Chất lỏng áp suất thấp đi vào bình bay hơi, hấp thụ nhiệt từ nước trong khay đá, bay hơi trở lại trạng thái khí.
- Quay lại chu trình: Hơi môi chất lạnh được hút trở lại máy nén, tiếp tục chu trình làm lạnh.
Các thiết bị phụ trợ có vai trò quan trọng:
- Bình tách dầu: Loại bỏ dầu khỏi môi chất lạnh, đảm bảo hiệu suất làm lạnh.
- Bình chứa cao áp: Chứa môi chất lạnh ở trạng thái lỏng dưới áp suất cao.
- Bình hồi nhiệt: Hồi thu nhiệt từ môi chất lạnh, tăng hiệu suất năng lượng.
- Bình tách lỏng: Tách chất lỏng khác ra khỏi môi chất lạnh.
Thông số kỹ thuật chính máy làm đá viên APS 1 Tấn/ngày
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS1T34x40 | ||||
TT | Tên hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | IVAF4TC-6.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P6 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT8 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | 1 | c | |
5 | Bình chứa | BCC6 | 1 | c |
Chỏm | 4 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M6 | 1 | c |
8 | Bộ tách dịch khí | MCQ6 | 1 | c |
9 | Giảm rung | R6 | 1 | c |
Van chặn đầu đẩy máy nén | V6 | 1 | c | |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V6 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V6 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V6 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V15 | c | ||
Van điện từ xả nóng | VD8 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD5 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ22 | 1 | c | |
11 | Khung máy đá | K6 | 1 | c |
12 | Cối đá SUS304 | C6 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 3 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 45 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 45 | c | ||
13 | Bơm nước cối đá đầu inox | BT1 | 1 | c |
14 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H6 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
15 | Thùng bảo quản đá inox | 1 | c | |
16 | Ga lạnh R22 | R22 | 40 | kg |
17 | Dầu 3GS | 3GS | 4 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S12 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu hút | X50 | 1 | c | |
Zơle áp dầu | Hezhou | c | ||
Zơle áp hút | Hezhou | 1 | c | |
18 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | đủ | m | ||
19 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS1T47x100 | ||||
TT | Tên hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | APSF4NCS-8.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P8 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT8 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | 1 | c | |
5 | Bình chứa | BCC6 | 1 | c |
Chỏm | 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M6 | 1 | c |
8 | Phin lọc đầu đẩy | MCA15 | 1 | c |
9 | Bộ tách dịch khí | MCQ6 | 1 | c |
10 | Giảm rung | R6 | 1 | c |
11 | Van chặn đầu đẩy máy nén | V6 | 1 | c |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V6 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V6 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V6 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V15 | 1 | c | |
Van điện từ xả nóng | VD8 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD5 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ22 | 1 | c | |
12 | Khung máy đá | K6 | 1 | c |
13 | Cối đá SUS304 | C6 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 2 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 38 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 38 | c | ||
14 | Bơm nước cối đá đầu inox | 1 | c | |
15 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H6 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Lưỡi dao cắt SUS304 | 1 | c | ||
Trục dao cắt SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
16 | Gầu tải đá | G3 | 1 | c |
17 | Ga lạnh R22 | R22 | 50 | kg |
18 | Dầu 3GS | 3GS | 4 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S12 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | c | ||
Lõi lọc đầu hút | X50 | c | ||
Zơle áp dầu | Hezhou | c | ||
Zơle áp hút | Hezhou | 1 | c | |
19 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | đủ | m | ||
20 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS1T18x30 | ||||
TT | Tên hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | IVAF4DC-5.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P5 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT8 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | 1 | c | |
5 | Bình chứa | BCC6 | 1 | c |
Chỏm | 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M6 | 1 | c |
8 | Giảm rung | R6 | 1 | c |
9 | Van chặn đầu đẩy máy nén | V6 | 1 | c |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V6 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V6 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V6 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V15 | 1 | c | |
Van điện từ xả nóng | VD8 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD5 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ22 | 1 | c | |
10 | Khung máy đá | K6 | 1 | c |
11 | Cối đá SUS304 | C6 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 2 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 124 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 124 | c | ||
12 | Bơm nước cối đá đầu inox | 1 | c | |
13 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H6 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
14 | Thùng bảo quản đá inox hoặc gầu tải G1 | 1 | c | |
15 | Ga lạnh R22 | R22 | 44 | kg |
16 | Dầu 3GS | 3GS | 4 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S12 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu hút | X50 | 1 | c | |
Zơle áp hút | Hezhou | 1 | c | |
17 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | Đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | Đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | Đủ | m | ||
18 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
PHỤ KIỆN CÓ THỂ MUA THÊM
Kho lạnh bảo quản đá KL8 |
|
Thể tích (m3) |
8 |
Kích thước kho (mm) |
2000*2000*2000 |
Công suất điện (kw/h) |
0.5 |
Nguồn điện (V) |
220V-50hz |
Dàn nóng (HP) |
2 |
Dàn lạnh (HP) |
|
Panel bằng xốp trắng bọc tôn lạnh 2 lớp |
EPS |
Môi chất lạnh |
R22 |
Giá-Price (USD) |
|
Hệ thống lọc nước cho máy đá VA0320 |
|
Công suất lọc (m3/24h) |
20 |
Hướng dẫn chọn máy làm đá viên chất lượng
Việc lựa chọn một chiếc máy làm đá viên phù hợp không chỉ phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng mà còn liên quan đến nhiều yếu tố kỹ thuật khác. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng bạn cần cân nhắc:
1. Xác định nhu cầu sử dụng:
- Mục đích sử dụng: Dùng cho gia đình, quán ăn, nhà hàng hay quy mô công nghiệp?
- Công suất: Cần lượng đá bao nhiêu mỗi ngày?
- Loại đá: Đá viên, đá vảy, đá bào hay kết hợp?
2. Công nghệ làm đá:
- Làm đá bằng nước: Đảm bảo chất lượng đá cao, ít tiếng ồn nhưng thường có kích thước lớn hơn.
- Làm đá bằng hơi lạnh: Máy gọn nhẹ, dễ di chuyển nhưng chất lượng đá có thể bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường.
3. Tính năng:
- Ngăn chứa đá: Giúp bảo quản đá lâu hơn, tránh lãng phí.
- Chức năng bổ sung: Làm đá bào, đá vảy, điều chỉnh kích thước đá.
- Hệ thống lọc nước: Đảm bảo nguồn nước sạch để tạo ra đá tinh khiết.
- Bảng điều khiển: Dễ sử dụng, thân thiện với người dùng.
4. Chất liệu:
- Vỏ máy: Nên chọn chất liệu bền, dễ vệ sinh như inox.
- Bộ phận tiếp xúc với nước: Chất liệu an toàn, không gây hại cho sức khỏe.
5. Thương hiệu và chế độ bảo hành:
- Thương hiệu uy tín: Đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ bảo hành tốt.
- Chế độ bảo hành: Thời gian bảo hành dài, chính sách bảo hành rõ ràng.
6. Kích thước và trọng lượng:
- Kích thước: Phù hợp với không gian lắp đặt.
- Trọng lượng: Dễ dàng di chuyển nếu cần.
7. Tiêu thụ điện năng:
- Năng suất điện: Nên chọn máy có hiệu suất năng lượng cao để tiết kiệm chi phí.
8. Giá cả:
- So sánh giá cả: So sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.
- Chất lượng và tính năng: Không nên chỉ chọn máy có giá rẻ mà bỏ qua chất lượng.
Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất!
Để được tư vấn và đặt hàng, quý khách vui lòng liên hệ: