
MÁY LÀM ĐÁ VIÊN 3 TẤN CÔNG NGHIỆP MỚI 100% APS3T
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015
- Xuất xứ : GreenHouses/ Việt Nam
- Niên Hạn Máy: 15 Năm
- Khuyến Mãi: Hệ Thống Đóng Gói
- Model: APS3T
- Miễn Phí 100% Vận Chuyển, Lắp Đặt
Được sản xuất tại Việt Nam theo công nghệ hiện đại của Mỹ, máy làm đá viên APS3T cung cấp giải pháp làm đá viên sạch, tinh khiết đạt chuẩn an toàn thực phẩm. Thiết kế gọn gàng, chắc chắn bằng inox 304 cao cấp, máy không chỉ dễ lắp đặt mà còn phù hợp với mọi không gian sản xuất.
- Công nghệ tiên tiến: Máy sử dụng máy nén nhập khẩu từ Đức, hoạt động êm ái, tiết kiệm điện năng và thân thiện với môi trường.
- Đá viên chất lượng cao: Sử dụng nguồn nước tinh khiết, máy sản xuất ra những viên đá trong suốt, không tạp chất, đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 10:2011/BYT.
- Bền bỉ và hiệu quả: Với cấu trúc đơn giản, máy dễ dàng bảo trì, bảo dưỡng, giảm thiểu chi phí vận hành.
- An toàn vệ sinh: Toàn bộ máy được làm bằng inox 304 và sơn epoxy, chống gỉ sét, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Kích thước đá viên đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu kinh doanh
Máy làm đá viên công nghiệp APS3T cho phép bạn lựa chọn kích thước viên đá phù hợp với từng loại đồ uống, giúp bạn đa dạng hóa sản phẩm và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Máy làm đá viên công nghiệp APS3T cung cấp các loại đá viên với kích thước tiêu chuẩn sau:
- Đá viên lớn (48 x 80mm): Thích hợp cho các loại đồ uống có ga, bia, phù hợp cho các quán bar, nhà hàng.
- Đá viên trung bình (38 x 45mm; 34 x 40mm): Phổ biến cho các loại đồ uống như trà đá, rượu, phù hợp với nhiều loại hình kinh doanh.
- Đá viên nhỏ (18 x 30mm): Lý tưởng cho các loại đồ uống pha chế như cà phê, sinh tố, giúp làm lạnh đồ uống nhanh chóng.
Cấu tạo chi tiết máy làm đá viên công nghiệp APS3T
Máy làm đá viên công nghiệp APS3T được thiết kế với cấu trúc khoa học, bao gồm các thành phần chính và phụ sau:
Các thành phần chính:
- Bình ngưng: Bộ phận quan trọng giúp làm lạnh môi chất lạnh, chuyển hóa hơi lạnh thành chất lỏng.
- Hệ thống bay hơi: Nơi môi chất lạnh sôi và hấp thụ nhiệt từ nước, làm cho nước đông thành đá.
- Hệ thống lọc nước: Đảm bảo nguồn nước cấp vào máy luôn sạch và tinh khiết, góp phần tạo ra những viên đá trong suốt.
Các thành phần phụ:
- Máy nén: Tạo ra áp suất cao cho môi chất lạnh, giúp quá trình làm lạnh diễn ra hiệu quả.
- Van tiết lưu: Điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh đi vào hệ thống bay hơi.
- Bình tách dầu: Loại bỏ dầu khỏi môi chất lạnh, bảo vệ máy nén.
- Tháp giải nhiệt: Giúp làm mát nước tuần hoàn, hỗ trợ quá trình ngưng tụ.
- Hệ thống bơm: Cung cấp nước cho các bộ phận trong máy và vận chuyển đá thành phẩm.
- Tủ điều khiển: Điều khiển tự động toàn bộ quá trình hoạt động của máy.
- Các bộ phận khác: Gàu tải đá, dao cắt đá, cảm biến nhiệt độ, áp suất...
Thông số kĩ thuật chính của máy làm đá viên 3 Tấn công nghiệp mới 100%
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS3T34x40 | ||||
TT | Tên hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | APSF4H-15.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P15 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT15 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | BT2 (BC1.5) | 1 | c |
5 | Bình chứa (Không chỏm) | BCC25 | 1 | c |
Chỏm | 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M22 | 1 | c |
8 | Phin lọc đầu đẩy | MCA15 | 1 | c |
9 | Bộ tách dịch khí | MCQ15 | 1 | c |
10 | Giảm rung | R15 | 1 | c |
11 | Van chặn phao cấp dịch | 2 | c | |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V15 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V15 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V15 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V40 | 1 | c | |
Van điện từ xả hơi | VD15 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD8 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ22 | 1 | c | |
12 | Khung máy đá | K22 | 1 | c |
13 | Cối đá SUS304 | C15 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 3 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 126 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 126 | c | ||
14 | Bơm nước cối đá đầu inox | BT1 (BJ0.75) | 1 | c |
15 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H15 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
16 | Gầu tải đá | G3 | 1 | c |
17 | Ga lạnh R22 | R22 | 110 | kg |
18 | Dầu 3GS | 3GS | 8 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S40 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | 2 | c | |
Lõi lọc đầu hút | X50 | 1 | c | |
Zơle áp dầu | Hezhou | 1 | c | |
Zơle áp hút, đẩy (Rơ le 830) | Hezhou | 1 | c | |
19 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | đủ | m | ||
20 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS3T47x100 | ||||
TT | Tổ 1 | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | APS22.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P22 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT22 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | BT2 hoặc BC1.5 | 1 | c |
5 | Bình chứa | BCC25 | 1 | c |
Chỏm | 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M22 | 1 | c |
8 | Phin lọc đầu đẩy | MCA15 | 1 | c |
9 | Bộ tách dịch khí | MCQ15 | 1 | c |
10 | Giảm rung | R15 | 1 | c |
11 | Van chặn đầu đẩy máy nén | V15 | 1 | c |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V15 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V15 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V15 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V40 | 1 | c | |
Van điện từ xả nóng | VD30 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD8 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ22 | 1 | c | |
12 | Khung máy đá | K22 | 1 | c |
13 | Cối đá SUS304 | C15 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 3 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 72 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 72 | c | ||
14 | Bơm nước cối đá đầu inox | BT1 | 1 | c |
15 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H15 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
16 | Gầu tải đá | G5 | 1 | c |
17 | Ga lạnh R22 | R22 | 106 | kg |
18 | Dầu 3GS | 3GS | 9 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S40 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | c | ||
Lõi lọc đầu hút | X50 | c | ||
Zơle áp dầu | Hezhou | 1 | c | |
Zơle áp hút, đẩy (Rơ le 830) | Hezhou | 1 | c | |
19 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | đủ | m | ||
20 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS3T18 | ||||
TT | Tên hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | APSF4PCS-12.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P10 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT10 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | BT2 (BC1.5) | 1 | c |
5 | Bình chứa | BCC25 | 1 | c |
Chỏm | 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M22 | 1 | c |
8 | Phin lọc đầu đẩy | MCA15 | 2 | c |
9 | Bộ tách dịch khí | MCQ15 | 1 | c |
10 | Giảm rung | R15 | 1 | c |
11 | Van chặn đầu đẩy máy nén | V15 | 1 | c |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V15 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V15 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V15 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V40 | 1 | c | |
Van điện từ xả nóng | VD15 | 1 | c | |
Van điện từ xả hơi | VD8 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ22 | 1 | c | |
12 | Khung máy đá | K22 | 1 | c |
13 | Cối đá SUS304 | C15 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 3 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 216 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 216 | c | ||
14 | Bơm nước cối đá đầu inox | BT1 (BJ1) | 1 | c |
15 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H15 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
16 | Gầu tải đá | G3 | 1 | c |
17 | Ga lạnh R22 | R22 | 70 | kg |
18 | Dầu 3GS | 3GS | 8 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S12 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu hút | X50 | 1 | c | |
Zơle áp dầu | Hezhou | 1 | c | |
Zơle áp hút, đẩy (Rơ le 830) | Hezhou | 1 | c | |
19 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | Đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | Đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | Đủ | m | ||
20 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
PHỤ KIỆN CÓ THỂ MUA THÊM |
||
Kho lạnh bảo quản đá |
MODEL |
KL10 |
Thể tích (m3) |
10 |
|
Kích thước kho (mm) |
2500*2000*2000 |
|
Công suất điện (kw/h) |
0.5 |
|
Nguồn điện (V) |
220V-50hz |
|
Dàn nóng (HP) |
2 |
|
Dàn lạnh (HP) |
||
Panel bằng xốp trắng bọc tôn lạnh 2 lớp |
EPS |
|
Môi chất lạnh |
R22 |
|
Giá-Price (USD) |
|
|
Hệ thống lọc nước |
MODEL |
VA0320 |
Công suất lọc (m3/24h) |
20 |
Mua máy làm đá viên công nghiệp APS3T chính hãng, giá tốt tại GreenHouses
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp làm đá viên hiệu quả, chất lượng cao cho doanh nghiệp của mình? Máy làm đá viên công nghiệp APS3T chính là lựa chọn hoàn hảo!
Tại sao nên chọn máy làm đá viên APS3T?
-
Công nghệ hiện đại, tiết kiệm:
- Máy nén nhập khẩu từ châu Âu, hoạt động ổn định, bền bỉ, tiết kiệm điện năng lên đến 80% so với các phương pháp làm đá truyền thống.
- Quy trình sản xuất khép kín, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
-
Đá viên chất lượng cao:
- Đá viên sạch, trong suốt, đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Thời gian làm đá nhanh chóng: chỉ từ 35-45 phút/mẻ.
-
Thiết kế thông minh, tiện lợi:
- Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và vận hành.
- Chất liệu inox cao cấp, bền bỉ, dễ vệ sinh.
-
Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp:
- Bảo hành 24 tháng, bảo trì trọn đời sản phẩm.
- Hệ thống kho xưởng rộng khắp, hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng.
Lợi ích khi mua máy làm đá viên APS3T tại [Tên công ty]:
- Sản phẩm chính hãng: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng mức giá tốt nhất thị trường.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp: Luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.
- Giao hàng nhanh chóng, lắp đặt miễn phí: Tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng.
Liên hệ ngay với GreenHouses để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Để được tư vấn và đặt hàng, quý khách vui lòng liên hệ: