
MÁY LÀM ĐÁ VIÊN 5 TẤN / NGÀY APS5T
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015
- Xuất xứ : GreenHouses/ Việt Nam
- Niên Hạn Máy: 15 Năm
- Khuyến Mãi: Hệ Thống Đóng Gói
- Model: APS 5T
- Miễn Phí 100% Vận Chuyển, Lắp Đặt
Máy làm đá viên 5 tấn/ngày APS5T: Giải pháp làm lạnh hiệu quả
Được trang bị công nghệ hàng đầu từ Đức, Nhật Bản và Mỹ, máy làm đá viên APS5T mang đến hiệu suất làm lạnh vượt trội và độ bền cao. Máy sử dụng máy nén công nghệ Đức, hoạt động ổn định và bền bỉ, kết hợp với van tiết lưu Nhật Bản giúp kiểm soát lưu lượng làm lạnh chính xác.
Ưu điểm nổi bật Máy làm đá viên 5 tấn/ngày APS5T:
- Hiệu quả năng lượng: Công nghệ tiết kiệm điện tiên tiến giúp giảm thiểu chi phí vận hành.
- Chất lượng đá cao: Quy trình sản xuất khép kín, đảm bảo đá viên sạch, tinh khiết.
- Độ bền: Linh kiện nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp phát triển, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
- Vận hành dễ dàng: Hệ thống điều khiển thông minh, giao diện thân thiện, dễ sử dụng.
- An toàn vệ sinh: Sử dụng chất làm lạnh R22 đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn cho sức khỏe.
Ứng dụng Máy làm đá viên 5 tấn/ngày APS5T:
Máy phù hợp cho các nhà hàng, khách sạn, quán bar, siêu thị và các cơ sở sản xuất cần lượng đá lớn.
Máy làm đá viên công nghiệp 5 tấn: Đa dạng kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu
Máy làm đá viên công nghiệp 5 tấn cho phép bạn tùy chỉnh kích thước viên đá theo yêu cầu cụ thể, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Với các kích thước viên đá chuẩn, máy mang đến giải pháp làm lạnh hiệu quả cho nhiều loại đồ uống khác nhau:
- Viên đá lớn (47 x 80mm): Thích hợp cho các loại đồ uống có ga, bia, giúp giữ lạnh lâu hơn.
- Viên đá trung bình (38 x 45mm, 34 x 40mm): Phù hợp với trà đá, rượu, các loại cocktail, tạo cảm giác mát lạnh dễ chịu.
- Viên đá nhỏ (18 x 23mm): Lý tưởng cho cà phê, nước ép, sinh tố, giúp làm lạnh nhanh chóng.
Thông số kĩ thuật của máy làm đá viên 5 Tấn/ngáy APS5T
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS5T34x40 | ||||
TT | Tên hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | APSF6H-22.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P20 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT20 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | BT3 (C1.5) | 1 | c |
5 | Bình chứa | BCC25 | 1 | c |
Chỏm | 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M30 | 1 | c |
8 | Phin lọc đầu đẩy | MCA30 | 1 | c |
9 | Bộ tách dịch khí | MCQ40 | 1 | c |
10 | Giảm rung | R30 | 1 | c |
11 | Van chặn đầu đẩy máy nén | V30 | 1 | c |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V30 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V30 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V30 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V60 | 1 | c | |
Van điện từ xả nóng | VD30 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD8 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ50 | 1 | c | |
12 | Khung máy đá | K30 | 1 | c |
13 | Cối đá SUS304 | C25 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 3 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 192 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 192 | c | ||
14 | Bơm nước cối đá đầu inox | BC3 | 1 | c |
15 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H25 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
16 | Gầu tải đá | G5 | 1 | c |
17 | Ga lạnh R22 | R22 | 170 | kg |
18 | Dầu 3GS | 3GS | 10 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S40 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | 2 | c | |
Lõi lọc đầu hút | X50 | 1 | c | |
Zơle áp dầu | Hezhou | 1 | c | |
Zơle áp hút, đẩy (Rơ le 830) | Hezhou | 1 | c | |
19 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | đủ | m | ||
20 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS5T47x100 | ||||
TT | Tên Hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | APSF6G-25.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P25 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT25 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | BT3 hoặc BC2 | 1 | c |
5 | Bình chứa | BC40 | 1 | c |
Chỏm | 2 + 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | 1 | c | |
8 | Phin lọc đầu đẩy | MCA40 | 1 | c |
9 | Bộ tách dịch khí | MCQ40 | 1 | c |
10 | Giảm rung | R40 | 1 | c |
11 | Van chặn phao cấp dịch | 2 | c | |
Van chặn đầu đẩy máy nén | V40 | 1 | c | |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V40 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V30 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V30 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V60 | 1 | c | |
Van điện từ xả hơi | VD60 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD15 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ50 | 1 | c | |
12 | Khung máy đá | K40 | 1 | c |
13 | Cối đá SUS304 | C25 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 3 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 104 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 104 | c | ||
14 | Bơm nước cối đá đầu inox | BT3 | 1 | c |
15 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H25 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
16 | Gầu tải đá | G7 | 1 | c |
17 | Ga lạnh R22 | R22 | 175 | kg |
18 | Dầu 3GS | 3GS | 10 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S40 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | c | ||
Lõi lọc đầu hút | X50 | c | ||
19 | Zơle áp dầu | Hezhou | 1 | c |
Zơle áp hút, đẩy (Rơ le 830) | Hezhou | 1 | c | |
20 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | đủ | m | ||
21 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
THÔNG SỐ MÁY LÀM ĐÁ VIÊN APS 5T18x30 | ||||
TT | Tên hàng | Model | SL | ĐVT |
1 | Máy nén (hp) | APSF6J-15.2 | 1 | c |
2 | Bình ngưng (hp) | P15 | 1 | c |
3 | Tháp giải nhiệt (hp) | CT15 | 1 | c |
4 | Bơm tháp giải nhiệt (hp) | BT3 (BC1.5) | 1 | c |
5 | Bình chứa | BCC25 | 1 | c |
Chỏm | 2 | c | ||
6 | Tách lỏng | 1 | c | |
7 | Tách dầu | M30 | 1 | c |
8 | Phin lọc đầu đẩy | MCA30 | 1 | c |
9 | Bộ tách dịch khí | MCQ40 | 1 | c |
10 | Giảm rung | R30 | 1 | c |
Van chặn đầu đẩy máy nén | V30 | 1 | c | |
Van chặn đỉnh bình ngưng | V30 | 1 | c | |
Van chặn đi vào bình chứa | V30 | 1 | c | |
Van chặn đi ra bình chứa | V30 | 1 | c | |
Van chặn đầu hút máy nén | V60 | 1 | c | |
Van điện từ xả nóng | VD30 | 1 | c | |
Van điện từ cấp dịch | VD8 | 1 | c | |
Van nạp ga lạnh R22 | 1 | c | ||
Van tiết lưu cối đá | VJ50 | 1 | c | |
12 | Khung máy đá | K30 | 1 | c |
13 | Cối đá SUS304 | C25 | 1 | c |
Kích thước mặt sàng SUS304 | 3 | c | ||
Kích thước ống đá SUS304 | 426 | ống | ||
Kích thước vỏ cối SUS304 | 1 | c | ||
Nút bịt xoáy nước đúc | 426 | c | ||
14 | Bơm nước cối đá đầu inox | BT2 (BC1.5) | 1 | c |
15 | Hồ chứa nước dưới SUS304 | H25 | 1 | c |
Bánh răng kép SUS304 | 1 | c | ||
Motor (hp) | 1 | c | ||
16 | Gầu tải đá | G5 | 1 | c |
17 | Ga lạnh R22 | R22 | 113 | kg |
18 | Dầu 3GS | 3GS | 6 | Lít |
Sấy dầu máy nén | S40 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu đẩy | D50 | 1 | c | |
Lõi lọc đầu hút | X50 | 1 | c | |
Zơle áp dầu | Hezhou | 1 | c | |
Zơle áp hút, đẩy (Rơ le 830) | Hezhou | 1 | c | |
19 | Ống dẫn máy nén đến đỉnh bình ngưng SUS304 | Đủ | m | |
Ống dẫn đáy bình ngưng đến cối đá SUS304 | Đủ | m | ||
Ống dẫn cối đá về đầu hút SUS304 | Đủ | m | ||
20 | Tủ điện cơ | TĐC | 1 | bộ |
PHỤ KIỆN CÓ THỂ MUA THÊM |
||
Kho lạnh bảo quản đá |
MODEL |
KL12 |
Thể tích (m3) |
12 |
|
Kích thước kho (mm) |
3000*2000*2000 |
|
Công suất điện (kw/h) |
0.5 |
|
Nguồn điện (V) |
220V-50hz |
|
Dàn nóng (HP) |
2 |
|
Dàn lạnh (HP) |
||
Panel bằng xốp trắng bọc tôn lạnh 2 lớp |
EPS |
|
Môi chất lạnh |
R22 |
|
Giá-Price (USD) |
|
|
Hệ thống lọc nước |
MODEL |
VAMĐS 30T |
Công suất lọc (m3/24h) |
30T |
Cấu tạo của máy làm đá viên công nghiệp 5 tấn APS5T
Máy làm đá viên công nghiệp 5 tấn APS5T được cấu tạo từ nhiều thành phần chính, hoạt động kết hợp nhịp nhàng để tạo ra những viên đá chất lượng cao. Các bộ phận chính bao gồm:
-
Hệ thống làm lạnh:
- Ống đá: Làm từ chất liệu inox không gỉ, là nơi hình thành và đông cứng viên đá.
- Dung môi làm lạnh: Hấp thụ nhiệt từ nước, giúp nước chuyển hóa thành đá.
- Máy nén: Tạo áp suất cao cho môi chất lạnh, tăng hiệu quả làm lạnh.
- Bình ngưng: Ngưng tụ hơi lạnh, trả lại môi chất lạnh về trạng thái lỏng.
-
Hệ thống cấp và thoát nước:
- Máy bơm nước: Cung cấp nước sạch vào ống đá.
- Hệ thống lọc: Loại bỏ các tạp chất, đảm bảo nước luôn sạch.
- Van điện từ: Điều khiển lượng nước cấp vào ống đá.
-
Hệ thống cắt và vận chuyển đá:
- Dao cắt inox: Cắt đá thành các viên có kích thước đồng đều.
- Gàu tải: Vận chuyển đá từ ống đá đến kho chứa.
-
Hệ thống điều khiển:
- Bảng mạch điện tử: Điều khiển toàn bộ quá trình hoạt động của máy.
- Cảm biến: Theo dõi nhiệt độ, áp suất, mức nước để điều chỉnh hoạt động của máy.
Nguyên lý hoạt động của máy làm đá viên công nghiệp 5 tấn
Máy làm đá viên công nghiệp 5 tấn hoạt động dựa trên chu trình làm lạnh và đông đá. Quá trình sản xuất đá viên được chia thành các giai đoạn chính sau:
- Tiền xử lý nước: Nước cấp vào máy sẽ được lọc sạch để loại bỏ tạp chất, đảm bảo chất lượng viên đá.
-
Làm lạnh và đông đá:
- Nước sạch được dẫn vào các ống đá.
- Môi chất lạnh được tuần hoàn qua hệ thống ống, hấp thụ nhiệt từ nước, làm cho nước đông thành đá bám vào thành ống.
- Nước chưa đông hết sẽ được tuần hoàn trở lại để tiếp tục quá trình làm đá.
-
Tách đá:
- Khi đá đã đông cứng hoàn toàn, một lớp mỏng đá sẽ được tan ra để tách đá khỏi thành ống.
- Dao cắt tự động sẽ chia khối đá thành các viên đá có kích thước đồng đều.
-
Vận chuyển đá:
- Đá viên hoàn chỉnh sẽ được vận chuyển đến kho chứa hoặc thiết bị đóng gói.
Liên hệ ngay với GreenHouses để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Để được tư vấn và đặt hàng, quý khách vui lòng liên hệ: